Cao su non chống rung giảm chấn cách âm

Thương hiệu: USS Loại: Cao su chống rung

420.000₫ 550.000₫
Khái Quát Về Cao Su Chống Rung - Rubber Ứng dụng chung: Chống rung cho sàn, tường: Với các công trình như quán bar, karaoke, phòng nghe, rạp chiếu phim... có thể sử dụng cao su non có độ dày từ 1.5mm - 20mm. Với độ đàn hồi cao đáp ứng các tiêu chuẩn về chống rung, cách âm cho dàn loa, tiếng bước...
chinh-sach
Giao hàng toàn quốc
chinh-sach
Giao hàng ngay sau khi đặt hàng
chinh-sach
Nhà cung cấp xuất hóa đơn cho sản phẩm này
Mô tả

Khái Quát Về Cao Su Chống Rung - Rubber

Ứng dụng chung:

  • Chống rung cho sàn, tường: Với các công trình như quán bar, karaoke, phòng nghe, rạp chiếu phim... có thể sử dụng cao su non có độ dày từ 1.5mm - 20mm. Với độ đàn hồi cao đáp ứng các tiêu chuẩn về chống rung, cách âm cho dàn loa, tiếng bước chân và các loại rung động tương tự.
  • Chống rung cho máy móc: Đối với các loại máy cỡ lớn cần sử dụng các loại cao su giảm chấn với độ cứng cao hơn. Trong trường hợp này cao su đặc phù hợp với yêu cầu kể trên.
  • Chống rung, cách nhiệt lạnh, cách nhiệt nóng cho đường ống nước: Cao su lưu hóa với kết cấu xốp tổ ong hút âm, dẫn nhiệt thấp chuyên dùng cho hệ thống đường ống.

cao su non nhiều độ dày khác nhau

Cao Su Non/ TVC Foam

Ứng dụng của cao su non

  • Giảm chấn, chống rung, cách âm, cách nhiệt, chống thấm: Các công trình sử lý âm thanh như bar, karaoke, hội trường, phòng the, rạp chiếu phim... có thể dùng cao su non để lót sàn, tường, trần.
  • Sử dụng làm gioăng giảm chấn cho các công trình xây dựng.
  • Chống thấm, ngăn nước.
  • Ứng dụng cho nhiều ngành khác như: da giầy, thể thao , đồ điện tử, oto, bao bì...

Thông số kỹ thuật sản phẩm cao su non

Tên sản phẩm/ Products Chiều dày/ Thickness Kích thước/ Size
Cao su non dạng cuộn/ TVC Rools 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm

Rộng 1.2m, dài 48,33 m.( 1 cuộn 58 m2 )

Cao su non dạng tấm/ TVC Sheet 10mm, 20mm Rộng 1.27 m, dài 2.5m
Cao su non 1 mặt keo/ TVC 1 face glue Theo yêu cầu  Theo yêu cầu

cao su xốp kích thước theo yêu cầu

CAO SU ĐẶC / RUBBER SHEET

Ứng dụng của cao su đặc

  • Chống rung máy móc.
  • Đềm nền công xưởng.
  • Bảo vệ thiết bị cơ khí chống mài mòn, chống ăn mòn, chống ma sát.
  • Bảo vệ đường ống, gioăng lót sàn chống rung.

Đặc điểm của cao su đặc:

  • Sản phẩm có đặc điểm là tỷ trọng cao, bề mặt chắc độ cứng khá cao, chịu lực tốt so với các loại cao su khác.

Phân loại cao su đặc

  • Phân loại theo tính chất: Cao su chống rung, cao su chịu dầu, cao su chịu axít, cao su chống trơn...
  • Phân loại theo nguyên liệu: FKM, ACM, CR, NBR, EPDM, BR, SBR, NR ...

CAO SU LƯU HÓA/ NITRIBLE RUBBER

Cao su lưu hóa ( Nitrible rubber) có cấu trúc tế bào kín, có nhiều tính năng tuyệt vời như hệ số dẫn nhiệt thấp, đàn hồi, chống nóng, cách nhiệt lạnh, chống ngưng tụ hơi nước, cách âm. 

cao su lưu hóa chất lượng cao

Ứng dụng của cao su lưu hóa.

  • Sản phẩm được ứng dụng để làm chậm quá trình truyền nhiệt và kiểm soát ngưng tụ nước lạnh và hệ thống lạnh. 
  • Giảm hiệu quả truyền nhiệt cho đường ốn dẫn nước nóng.
  • Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ống gió, dòng hơi nước áp suất thấp, đường ống, điều hòa không khí bao gồm cả đường ống khí ga nóng.

Tính chất của cao su lưu hóa

  • Hệ số dẫn nhiệt thấp: Ở nhiệt độ trung bình 0 độ C hệ số dẫn nhiệt là 0.034 W/mk.
  • Tính năng chống cháy tốt, hàm lượng chất chống cháy cao, hạn chế lượng khói khi bắt lửa, không cháy lan đạt tiêu chuẩn quốc tế và an toàn khói và chống cháy.
  • Cấu trúc tổ ông nên có tính chống ngưng tụ hơi nước, chống ẩm rất tốt.
  • Khả năng giảm chấn tốt.
  • Dễ dàng thi công lắp đặt.
  • Không chứa các chất CFC, HFC, HCFC, ODP thân thiện môi trường.
  • Không cần sử dụng lớp phủ hay bảo vệ khi sử dụng ngoài trời.
Chỉ tiêu Đơn vị tính Thông số kỹ thuật Phương pháp thử
Tỷ trọng kg/m3 <= 0.95 GB/T6343
Tính dễ cháy Chỉ số oxygen % >=  32 GB/T2406
Mật độ khói SDR - <= 75 GB/ T8627
Hệ số dẫn nhiệt W/ mk   GB/ T10294
Nhiệt độ trung bình  
-20 độ C <= 0.031
0 độ C <=0.034
40 độ C <= 0.036
Độ thấm ẩm Hệ số thấm ẩm g/(MSPA) <= 2.9 x 10 mũ -11 GB/ T17146-1997
Nhân tố chống ẩm   >= 7.0 x 10 mũ 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % <= 10 GB/ T17794-2008

Độ ổn định kích thước

105+- 3 độ C, 7D

% <= 10 GB/ T 8811
Kháng gẫy vỡ N/ cm >= 2.5 GB/ T10808
Tỷ lệ khả năng phục hồi sau nén % >= 70 GB/ T 6669- 2001
Tỷ số nén 50%
Thời gian nén 72 giờ
Áp lục Ozone 202 Mpa, 200 giờ - Không nứt GB/T 7762
Chống lão hóa 150 giờ - Có độ nhăn nhẹ, không vết nứt, không biến dạng, không có lỗ BG/ T16259

LIÊN HỆ TƯ VẤN - BÁO GIÁ - MUA HÀNG

CÔNG TY TNHH TM & DV USS VIỆT NAM

- Điện thoại/Hotline: 084 462 1111 - 0906 191 027

- USS Hà Nội (VPGD & cửa hàng): 54 Võ Chí Công, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội

                                                         589 Nguyễn Hoàng Tôn - Xuân Đỉnh - Bắc Từ Liêm.  

- USS Hồ Chí Minh (Chi nhánh): 1177 Huỳnh Tấn Phát, Q.7, TP.Hồ Chí Minh

- Email: ussvietnam99@gmail.com

YÊN TÂM MUA HÀNG TẠI USS VIỆT NAM

- Đại lý phân phối chính hãng.

- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, dày dặn kinh nghiệm.

- Giá luôn tốt nhất. Hỗ trợ và hậu mãi sau bán hàng tốt nhất.

- Thanh toán linh hoạt: tiền mặt, chuyển khoản,...

- Mua hàng từ xa. Hỗ trợ giao hàng toán quốc.

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0906191027
0844621111
Zalo
appstore
Chuyển đến trang đặt thợ