Quicseal 119-Màng chống thấm Epoxy áp lực ngược

Thương hiệu: Quicseal Loại: CHỐNG THẤM THUẬN & CHỐNG THẤM NGƯỢC

Liên hệ
Mô tả Quicseal 119 Là sản phẩm màng chống thấm epoxy polyamide hai thành phần gốc nước được thiết kế đặc biệt chuyên dụng cho chống thấm ngược với áp lực nước lớn. Ứng dụng của Quicseal 119 Ứng dụng cho sàn Làm lớp phủ truyền dẫn hơi nước thấp và lớp màng chống ẩm để ngăn chặn độ ẩm ...
Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc
Giao hàng ngay sau khi đặt hàng
Giao hàng ngay sau khi đặt hàng
Nhà cung cấp xuất hóa đơn cho sản phẩm này
Nhà cung cấp xuất hóa đơn cho sản phẩm này

Mô tả Quicseal 119

Là sản phẩm màng chống thấm epoxy polyamide hai thành phần gốc nước được thiết kế đặc biệt chuyên dụng cho chống thấm ngược với áp lực nước lớn.

Ứng dụng của Quicseal 119

Ứng dụng cho sàn

  • Làm lớp phủ truyền dẫn hơi nước thấp và lớp màng chống ẩm để ngăn chặn độ ẩm ngăn chặn độ ẩm tăng lên cho sàn. Được sử dụng chung cho lớp lót dưới lơp vữa tự san và các lớp vữa hoàn thiện khác.

Lớp lót, lớp ngăn cho lớp phủ hàn kín.

  • Cho màng chống thấm trên bề mặt ẩm ướt
  • Trên bê tông,  bê tông phong hóa trước khi quét phủ sơn xây dựng khác.
  • Lớp lót màng tự dính hoặc Polyurethane bitum biến tính

Làm lớp màng chống thấm

  • Chống lại áp suất thủy tĩnh thuận và ngược cho các kết cấu: Tường, tầm hầm, hố thang và các kết cấu ngầm.
  • Các ứng dụng cho bể chứa kể cả bể nước uống.

Ưu điểm của Quicseal 119

  • Chịu được áp lực thủy tĩnh 250 Kpa ( 25 mét cột nước) Khi được quét lót lớp màng đã lưu hóa chịu được áp lực nước 400 Kpa ( 40 met cột nước)
  • Thi công được trên mặt nền ẩm
  • Có thể thi công trên mặt bê tông tươi
  • Có thể thi công trên mặt tiếp xúc với nước uống ( Tiêu chuẩn Úc: AS 4020 và BSS 6920)
  • Không yêu cầu thời gian tối đa để quét lớp phủ mới.
  • Sử dụng linh hoạt cho nhiều mục đích
  • Bám dính trên hầu hết các bề mặt vật liệu
  • Thân thiện môi trường

Nhược điểm của Quicseal 119

  • Đươi 10 độ C sản phẩm không có tác dụng. Nên được sử dụng cho bề mặt có nhiệt độ từ 10 đến 35 độ C. Với độ ẩm tương đối lớn hơn 85% thời gian hóa rắn của sản phẩm cũng bị ảnh hưởng.
  • Cần thông gió trong thời gian đóng rắn để hơi nước bay hơi
  • Cần thận khi thi công làm lớp lót cho các sản phẩm chứa dung môi có độ tương thích.
  • Không lưu thông được trên bề mặt sản phẩm.

Thông số kỹ thuật của Quicseal 119

  • Tỷ lệ trộn (A:B)  1:1 (theo thể tích)
  • Màu sắc : Xám
  • Độ kháng áp suất thủy tĩnh: 250 Kpa ( 25 mét cột nước)
  • Độ bám dính: >5Mpa ( Tùy thuộc vào độ bền của nền)
  • Thời gian thao tác sau khi trộn: 1.5h ở 25 độ C và 0.5h ở 40 độ C
  • Thời gian khô: 5.5h ở 25 độ C và 3.5h ở 40 độ C.
  • Tỷ trọng: 1.3 kg/lít.

Hướng dẫn thi công Quicseal 119

Chuẩn bị bề mặt

  • Bề mặt cần phải được vệ sinh sạch sẽ không bụi bẩn dầu mỡ
  • Kết cấu bề mặt phải bền vững: chất phủ, keo dán, bê tông phong hóa nên được loại bỏ.
  • Sàn bê tông nên được thổi cát nhẹ nhàng để loại bỏ vữa xi măng trên bề mặt.
  • Các khuyết tật cần được sửa chữa bằng vữa sửa chữa gốc xi măng hoặc gốc epoxy

Thi công lớp lót

  • Với bề  mặt bê tông quá khô cần phải làm ẩm.
  • Quicseal 119 khi thi công lót cần pha thêm 10% nước.
  • Việc thi công lớp lót rất quan trọng để độ dày màng khô sau cùng đạt độ dày tối thiểu 300 Microns. Quicseal 119 chỉ đạt hiệu quả khi đủ độ dày màng khô tối thiểu.

Thi công Quicseal 119

  • Sử dụng máy trộn tốc độ thấp trộn sản phẩm trong thùng sạch cho đến khi đạt được hỗn hợp đồng nhất.
  • Thi công Quicseal 119  trên bề mặt đã được chuẩn bị với định mức 0.3 lít/m2/ 01 lớp.
  • Tại các điểm giáp nối tường và sàn có thể kết hợp với lưới gia cố để đạt hiệu quả tối ưu.
  • Đảm bảo thi công tối thiểu 02 lớp, không để sản phẩm sinh bọt khí, đảm bảo đinh mức tối thiểu
  • Mật độ tối ưu là 3m2/lít/lớp, nếu không đạt định mức này chúng ta phải thi công thêm lớp nữa.

Tài liệu catalogue sản phẩm xem tại đây.

popup

Số lượng:

Tổng tiền: